out of sight
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Khuất tầm nhìn, không thể nhìn thấy được : "out of sight" mô tả trạng thái của một vật hoặc người không nằm trong tầm nhìn, bị che khuất hoặc biến mất khỏi tầm mắt. Ẩn giấu, kín đáo : Cũng có thể chỉ sự che giấu, không để lộ ra ngoài. Trạng từ : Một cách kín đáo, lặng lẽ : "out of sight" diễn tả hành động xảy ra mà không bị ai chú ý hoặc phát hiện. Không còn nhìn thấy được...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not accessible to view; hidden from vision : Something that cannot be seen because it is blocked, covered, or too far away. Concealed : Kept from sight; hidden. Adverb : No longer within the field of vision : Having moved away so that it can no longer be seen. Quietly in concealment : In a hidden or secret manner. Usage Examples Adjective : The remote cabin was out of sig...
See full definition →